Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của teemđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market teemed with happy visitors.
/tˈiːmd/
teemed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của teem.
The market teemed with happy visitors.