Nghĩa tiếng Việt
- Công ty viễn thông, hãng viễn thông.danh từEN-VI Dict
- Hội nghị qua điện thoại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The telco raised its monthly prices.
-
The telco lasted for an hour.
/ˈtelkəʊ/
telco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công ty viễn thông, hãng viễn thông; Hội nghị qua điện thoại.
The telco raised its monthly prices.
The telco lasted for an hour.