Nghĩa tiếng Việt
- Làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn.DEN-VI Dict
- Có thể nhìn thấy qua kính thiên văn, kính viễn vọng; chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn, kính viễn vọng.DEN-VI Dict
- Lồng vào nhau, kiểu ống lồng.DEN-VI Dict
- Thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn; có những đoạn lồng vào nhau.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine opened telescopicalli with a smooth motion.
-
The distant bird was visible only telescopicalli.
-
The pole folded telescopicalli into a short tube.
-
She gave a telescopicalli summary of the long report.