TanroDictionary Sổ từ

temperance

/ˈtempərəns/

Anh
0

temperance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ; Sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói... ); Sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Temperance helped him avoid waste and excess.

  2. She spoke with temperance and chose her words.

  3. He lived a life of temperance and peace.

  4. temperance hotel

    khách sạn không bán rượu mạnh

  5. temperance movement

    phong trào vận động hạn chế rượu mạnh