Nghĩa tiếng Việt
- Sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ.danh từEN-VI Dict
- Sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói... ).danh từEN-VI Dict
- Sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Temperance helped him avoid waste and excess.
-
She spoke with temperance and chose her words.
-
He lived a life of temperance and peace.
-
temperance hotel
khách sạn không bán rượu mạnh
-
temperance movement
phong trào vận động hạn chế rượu mạnh