Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thuê được, có thể ở thuê được (nhà đất... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This old house is still tenantable after repairs.
/ˈtɛnəntəbəl/
tenantable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thuê được, có thể ở thuê được (nhà đất... ).
This old house is still tenantable after repairs.