Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tenant.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was tenanting the small flat downtown.
/tˈɛnəntɪŋ/
tenanting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tenant.
She was tenanting the small flat downtown.