Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a tendency to procrastinate on projects.
-
the tendency to socialism
xu hướng về chủ nghĩa xã hội
-
a growing tendency
một khuynh hướng ngày càng rõ