TanroDictionary Sổ từ

tendency

/ˈtendənsi/

Anh
0

tendency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng, khuynh hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xu hướng, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a tendency to procrastinate on projects.

  2. the tendency to socialism

    xu hướng về chủ nghĩa xã hội

  3. a growing tendency

    một khuynh hướng ngày càng rõ