Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tenderise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is tenderising the meat with a hammer.
/tˈɛndɪrˌaɪzɪŋ/
tenderising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tenderise.
She is tenderising the meat with a hammer.