TanroDictionary Sổ từ

tenderising

/tˈɛndɪrˌaɪzɪŋ/

Anh
0

tenderising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tenderise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tenderise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is tenderising the meat with a hammer.