TanroDictionary Sổ từ

tenement

/ˈtenəmənt/

Anh
0

tenement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ở, phòng ở; Đất đai nhà cửa hưởng dụng; Nhà nhiều buồng, nhà tập thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ở, phòng ở.danh từEN-VI Dict
  2. Đất đai nhà cửa hưởng dụng.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà nhiều buồng, nhà tập thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a small tenement downtown.

  2. The farmer kept his tenement near the river.

  3. Many families share one tenement in that block.