TanroDictionary Sổ từ

tenon

/ˈtenən/

Anh
0

tenon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộng (đồ mộc... ); Cắt mộng; Ghép mộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộng (đồ mộc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cắt mộng.động từEN-VI Dict
  3. Ghép mộng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tenon fit neatly into the slot.

  2. He tenon the wood before gluing it.

  3. They tenon the chair legs with care.