TanroDictionary Sổ từ

tenor

/ˈtenə(r)/

Anh
0

tenor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương hướng chung, tiến trình; Ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính; Kỳ hạn (hối phiếu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương hướng chung, tiến trình.danh từEN-VI Dict
  2. Ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính.danh từEN-VI Dict
  3. Kỳ hạn (hối phiếu).danh từEN-VI Dict
  4. Bản sao (tài liệu.danh từEN-VI Dict
  5. Giọng nam cao.danh từEN-VI Dict
  6. Bè têno.danh từEN-VI Dict
  7. Kèn têno.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tenor of the meeting was hopeful.

  2. What is the tenor of your latest speech?

  3. The bill had a ninety-day tenor.

  4. Please keep a tenor of the contract.

  5. His tenor voice filled the hall.