TanroDictionary Sổ từ

tenuity

/tɛˈnuːəti/

Anh
0

tenuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nhỏ, tính chất mảnh (sợi chỉ, dây... ); Tính chất ít, tính chất loãng (của khí... ); Tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ (của văn chương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nhỏ, tính chất mảnh (sợi chỉ, dây... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất ít, tính chất loãng (của khí... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất giản dị, tính chất thiếu hoa mỹ (của văn chương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tenuity appeared in the report.