TanroDictionary Sổ từ

tenure

/ˈtenjə(r)/

Anh
0

tenure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất cho làm rẽ, đất phát canh; Sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất cho làm rẽ, đất phát canh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lost his tenure after the lease ended.

  2. His tenure as director lasted five years.

  3. during his short tenure of office

    trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ