Nghĩa tiếng Việt
- Đất cho làm rẽ, đất phát canh.danh từEN-VI Dict
- Sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lost his tenure after the lease ended.
-
His tenure as director lasted five years.
-
during his short tenure of office
trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ