TanroDictionary Sổ từ

tepidity

/ˈtɛpədəti/

Anh
0

tepidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ấm, tính chất âm ấm; Tính chất nhạt nhẽo, tính chất hững hờ, tính chát lãnh đạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ấm, tính chất âm ấm.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất nhạt nhẽo, tính chất hững hờ, tính chát lãnh đạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup had a tepiditi that was hard to notice.

  2. Her tepiditi toward the idea was easy to see.