Nghĩa tiếng Việt
- Một đơn vị để đo lường dung lượng bộ nhớ, xấp xỉ bằng một nghìn tỷ byte (thực ra là 1 099 511 627 776 byte). Một terabyte bằng 1000 GB hoặc 1 triệu megabyte.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This video file takes nearly one terabyte of space.