Nghĩa tiếng Việt
- Tính lắm điều, tính lăng loàn, tính hay gây gỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His termagancy made every family dinner tense.
/ˈtɜːməɡənsi/
termagancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lắm điều, tính lăng loàn, tính hay gây gỗ.
His termagancy made every family dinner tense.