Nghĩa tiếng Việt
- Vạch giới hạn, định giới hạn.động từEN-VI Dict
- Làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.động từEN-VI Dict
- Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.động từEN-VI Dict
- Tận cùng bằng (chữ, từ... ).động từEN-VI Dict
- Giới hạn.tính từEN-VI Dict
- Cuối cùng, tận cùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence terminates at the river.
-
I need to terminate my contract by next week.
-
The meeting will terminate at noon.
-
The name terminate ends with a silent e.
-
This is a terminate version of the file.