Nghĩa tiếng Việt
- , (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The terrain was rocky and steep.
/təˈreɪn/
terrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.
The terrain was rocky and steep.