TanroDictionary

terrain

/təˈreɪn/

Anh
0

terrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The terrain was rocky and steep.