Nghĩa tiếng Việt
- Dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp.tính từEN-VI Dict
- Quá chừng, thậm tệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a terrible death for the poor man.
-
The weather today is absolutely terrible.
-
a terrible death
cái chết khủng khiếp
-
a terrible gossip
người hay ngồi lê đôi mách quá chừng