Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của terrifyđộng từEN-VI Dict
- Cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was terrified by the thunder.
-
She felt terrified during the long walk.
/ˈterɪfaɪd/
terrified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của terrify; Cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi.
The child was terrified by the thunder.
She felt terrified during the long walk.