TanroDictionary Sổ từ

terry

/ˈteri/

Anh
0

terry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải bông, vải bông xù (dùng làm khăn tắm, khăn mặt ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải bông, vải bông xù (dùng làm khăn tắm, khăn mặt ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The towel is made from soft terry.