Nghĩa tiếng Việt
- Danh tứ.danh từEN-VI Dict
- Loại sợi tổng hợp; vải làm bằng một loại sợi tổng hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a soft terylene shirt.
-
The dress was made from terylene.
/ˈtɛrɪˌliːn/
terylene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh tứ; Loại sợi tổng hợp; vải làm bằng một loại sợi tổng hợp.
She wore a soft terylene shirt.
The dress was made from terylene.