Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo từ thông trong hệ đo lường quốc tế, còn gọi là tét-la; đặt tên theo nhà vật lý Nikola Tesla.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab measured the field in tesla.
/ˈtɛslə/
tesla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị đo từ thông trong hệ đo lường quốc tế, còn gọi là tét-la; đặt tên theo nhà vật lý Nikola Tesla.
The lab measured the field in tesla.