Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tessellate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are tessellating the floor with tiles.
/ˈtesələtɪŋ/
tessellating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tessellate.
They are tessellating the floor with tiles.