TanroDictionary

tester

/ˈtestə(r)/

Anh
0

tester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thử; máy thử; Màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thử; máy thử.danh từEN-VI Dict
  2. Màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tester checked the new phone before release.

  2. We need a tester bed for the new hotel.

  3. tester bed

    giường có màn treo