Nghĩa tiếng Việt
- Một văn bản chứa nhiều chữ cái, câu văn.danh từEN-VI Dict
- Một quyển sách.danh từEN-VI Dict
- Tin nhắn dạng văn bản ngắn được trao đổi bởi các điện thoại di động.danh từEN-VI Dict
- Gửi các văn bản ngắn bằng dịch vụ Short Message Service (SMS), hoặc các dịch vụ tương tự, giữa các phương tiện truyền thông, đặc biệt giữa các điện thoại di động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The text played a key role.
-
The text was important at work.
-
She tried to text the issue.