TanroDictionary Sổ từ

text out

/tˈɛkst ˈaʊt/

Anh
0

text out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hủy một cuộc hẹn bằng cách gửi tin nhắn văn bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hủy một cuộc hẹn bằng cách gửi tin nhắn văn bản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I was feeling too tired to go and texted out.