Nghĩa tiếng Việt
- Hủy một cuộc hẹn bằng cách gửi tin nhắn văn bản.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was feeling too tired to go and texted out.
/tˈɛkst ˈaʊt/
text out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hủy một cuộc hẹn bằng cách gửi tin nhắn văn bản.
I was feeling too tired to go and texted out.