thai
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài. Wiktionary
/taɪ/
thai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Thái; Tiếng Thái; (thuộc) Thái Lan.
A thai vendor sold rice at the market.
She is learning thai at night.
We enjoyed thai food by the river.