TanroDictionary Sổ từ

thai

/taɪ/

Anh
0

thai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Thái; Tiếng Thái; (thuộc) Thái Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Thái.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Thái.danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) Thái Lan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thai vendor sold rice at the market.

  2. She is learning thai at night.

  3. We enjoyed thai food by the river.

Cách đọc khác của 「thai」

thai

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài. Wiktionary