Nghĩa tiếng Việt
- Một cách biết ơn.DEN-VI Dict
- [[|]] tôi/ chúng tôi rất vui mừng; may mắn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked thankfully all day.
/ˈθæŋkfəliː/
thankfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách biết ơn; [[|]] tôi/ chúng tôi rất vui mừng; may mắn.
They worked thankfully all day.