Nghĩa tiếng Việt
- Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa.DEN-VI Dict
- Bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She acted thanklessli after the favor.
-
That work pays thanklessli little money.
/ˈθæŋkləsli/
thanklessly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa; Bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì.
She acted thanklessli after the favor.
That work pays thanklessli little money.