Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô ơn, sự bạc nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Tính bạc bẽo, tính không lợi lộc (của một công việc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thanklessness can hurt good friendships.
-
The job's thanklessness made him tired.
/ˈθæŋkləsnəs/
thanklessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vô ơn, sự bạc nghĩa; Tính bạc bẽo, tính không lợi lộc (của một công việc).
Thanklessness can hurt good friendships.
The job's thanklessness made him tired.