TanroDictionary Sổ từ

theo

Việt
0

theo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước; Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường; Làm đúng như ai đã làm, đã nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.động từWiktionary
  2. Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường.động từWiktionary
  3. Làm đúng như ai đã làm, đã nói.động từWiktionary
  4. Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào.động từWiktionary
  5. Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định.động từWiktionary
  6. Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào.động từWiktionary
  7. Căn cứ vào, dựa vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lẽo đẽo theo sau.

  2. đuổi theo.

  3. Theo mẹ về quê.

  4. theo cha đi nghỉ mát.

  5. Theo gương bạn.