Nghĩa tiếng Việt
- Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.động từWiktionary
- Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường.động từWiktionary
- Làm đúng như ai đã làm, đã nói.động từWiktionary
- Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào.động từWiktionary
- Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định.động từWiktionary
- Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào.động từWiktionary
- Căn cứ vào, dựa vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lẽo đẽo theo sau.
-
đuổi theo.
-
Theo mẹ về quê.
-
theo cha đi nghỉ mát.
-
Theo gương bạn.