TanroDictionary Sổ từ

theo dõi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem xét những hành động hay những chuyển biếnđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Công an theo dõi tên lưu manh.

  2. Thầy thuốc theo dõi bệnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép