TanroDictionary Sổ từ

theory

/ˈθɪəri/

Anh
0

theory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết, học thuyết; Thuyết riêng; Lý thuyết, lý luận, nguyên lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết, học thuyết.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyết riêng.danh từEN-VI Dict
  3. Lý thuyết, lý luận, nguyên lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people study Darwin's theory of evolution.

  2. There is a theory that coffee helps focus.

  3. His plan sounds good in theory but fails.

  4. Darwin's theory of evolution

    thuyết tiến hoá của Đác-uyn

  5. there's a theory that the lung cancer is caused by cigarettes

    có thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên