TanroDictionary

there

/ðeə(r)/

Anh
0

there là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy; (dùng để nhấn mạnh, không dịch); Đó, đấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy.DEN-VI Dict
  2. (dùng để nhấn mạnh, không dịch).DEN-VI Dict
  3. Đó, đấy.OEN-VI Dict
  4. Chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I saw some flowers here and there.

  2. There was nothing left in the box.

  3. There! I have told you many times.

  4. He lives in a small house near there.

  5. here and there

    đó đây