Nghĩa tiếng Việt
- Ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy.DEN-VI Dict
- (dùng để nhấn mạnh, không dịch).DEN-VI Dict
- Đó, đấy.OEN-VI Dict
- Chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I saw some flowers here and there.
-
There was nothing left in the box.
-
There! I have told you many times.
-
He lives in a small house near there.
-
here and there
đó đây