Nghĩa tiếng Việt
- Trên đó, trên ấy.DEN-VI Dict
- Ngay sau đó, tiếp theo đó; do đó.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put all the items on the table and thereon.
-
She heard a knock thereon after midnight.
-
the table and all that is thereon
chiếc bàn và tát cả những gì trên đó