TanroDictionary

thereout

/ðɛərˈaʊt/

Anh
0

thereout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài trời; Phía ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài trời.DEN-VI Dict
  2. Phía ngoài.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The birds flew thereout into the bright sky.

  2. Thereout came a cool breeze at dusk.