TanroDictionary Sổ từ

thermometry

/θərˈmɑːmətri/

Anh
0

thermometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo nhiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo nhiệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thermometry helps measure small heat changes.