TanroDictionary Sổ từ

thermostable

/ˌθɜːmoʊˈsteɪbəl/

Anh
0

thermostable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu nóng, chịu nhiệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coating is thermostable under strong heat.