Nghĩa tiếng Việt
- Cơ; bắp thịt; gân.danh từEN-VI Dict
- Sức mạnh tinh thần; phẩm cách; nhân cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thew in his arm looked strong.
-
Her thew showed in every hard choice.
/ˈθuː/
thew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ; bắp thịt; gân; Sức mạnh tinh thần; phẩm cách; nhân cách.
The thew in his arm looked strong.
Her thew showed in every hard choice.