TanroDictionary

thick

/θɪk/

Anh
0

thick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dày; To, mập; Đặc, sền sệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dày.tính từEN-VI Dict
  2. To, mập.tính từEN-VI Dict
  3. Đặc, sền sệt.tính từEN-VI Dict
  4. Dày đặc, rậm, rậm rạp.tính từEN-VI Dict
  5. Ngu đần, đần độn.tính từEN-VI Dict
  6. Không rõ, lè nhè.tính từEN-VI Dict
  7. Thân, thân thiết.tính từEN-VI Dict
  8. Quá nhiều, thái quá.tính từEN-VI Dict
  9. Dày, dày đặc.DEN-VI Dict
  10. Khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề.DEN-VI Dict
  11. Chỗ mập nhất, chỗ dày nhất.danh từEN-VI Dict
  12. Chính giữa, chỗ dày nhất.danh từEN-VI Dict
  13. Chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thick layer of sand covered the ground.

  2. He has a very thick neck from wrestling.

  3. I prefer to eat thick soup for dinner.

  4. The thick fog made it hard to see.

  5. He acted thick after hearing the simple clue.