Nghĩa tiếng Việt
- Dày.tính từEN-VI Dict
- To, mập.tính từEN-VI Dict
- Đặc, sền sệt.tính từEN-VI Dict
- Dày đặc, rậm, rậm rạp.tính từEN-VI Dict
- Ngu đần, đần độn.tính từEN-VI Dict
- Không rõ, lè nhè.tính từEN-VI Dict
- Thân, thân thiết.tính từEN-VI Dict
- Quá nhiều, thái quá.tính từEN-VI Dict
- Dày, dày đặc.DEN-VI Dict
- Khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề.DEN-VI Dict
- Chỗ mập nhất, chỗ dày nhất.danh từEN-VI Dict
- Chính giữa, chỗ dày nhất.danh từEN-VI Dict
- Chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thick layer of sand covered the ground.
-
He has a very thick neck from wrestling.
-
I prefer to eat thick soup for dinner.
-
The thick fog made it hard to see.
-
He acted thick after hearing the simple clue.