Nghĩa tiếng Việt
- Dày; dày đặc; thành lớp dày.DEN-VI Dict
- Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fog lay thickli over the quiet road.
-
We thickli worked through the long evening.
/ˈθɪkli/
thickly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dày; dày đặc; thành lớp dày; Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.
Fog lay thickli over the quiet road.
We thickli worked through the long evening.