TanroDictionary Sổ từ

thickly

/ˈθɪkli/

Anh
0

thickly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dày; dày đặc; thành lớp dày; Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dày; dày đặc; thành lớp dày.DEN-VI Dict
  2. Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fog lay thickli over the quiet road.

  2. We thickli worked through the long evening.