Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thickenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce thickened after a few minutes.
/θˈɪkənd/
thickened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của thicken.
The sauce thickened after a few minutes.