Nghĩa tiếng Việt
- Độ dày, bề dày.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo... ).danh từEN-VI Dict
- Tính dày đặc, tính rậm rạp.danh từEN-VI Dict
- Tính ngu đần, tính đần độn (người... ).danh từEN-VI Dict
- Tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói... ).danh từEN-VI Dict
- Lớp (đất... ), tấm.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng u ám (thời tiết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thickness of the book surprised her.
-
The soup had a strange thickness today.
-
The thickness of the forest blocked the path.
-
His thickness made the lesson harder to follow.
-
The thickness in her voice showed tiredness.