Nghĩa tiếng Việt
- Trâm cài đầu của phụ nữ xưa.danh từWiktionary
- Như xoađộng từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc thoa với bức tờ mây,.
-
Thoa chỗ sưng cho đỡ đau.
thoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trâm cài đầu của phụ nữ xưa; Như xoa.
Chiếc thoa với bức tờ mây,.
Thoa chỗ sưng cho đỡ đau.