thoắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vụt chốc.
Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm