TanroDictionary Sổ từ

thoắt

Việt
0

thoắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vụt chốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụt chốc.advWiktionary

Ví dụ

  1. Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương.