Nghĩa tiếng Việt
- Lui, rút lui.động từWiktionary
- Từ chối.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thoái quân.
-
Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.
-
Xin thoái.
thoái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lui, rút lui; Từ chối.
Thoái quân.
Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.
Xin thoái.