TanroDictionary Sổ từ

thoái

Việt
0

thoái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lui, rút lui; Từ chối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lui, rút lui.động từWiktionary
  2. Từ chối.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thoái quân.

  2. Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.

  3. Xin thoái.