TanroDictionary Sổ từ

thoát

Việt
0

thoát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam; Xong, hết một cách hài lòng; Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.tính từ いWiktionary
  2. Xong, hết một cách hài lòng.tính từ いWiktionary
  3. Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thoát nạn.

  2. Thoát chết.

  3. Thoát nợ.

  4. Bài thơ dịch thoát lắm.