Nghĩa tiếng Việt
- Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.tính từ いWiktionary
- Xong, hết một cách hài lòng.tính từ いWiktionary
- Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thoát nạn.
-
Thoát chết.
-
Thoát nợ.
-
Bài thơ dịch thoát lắm.