Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.danh từWiktionary
- Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi.danh từWiktionary
- Thỏi nhỏ.danh từWiktionary
- Đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chạy như con thoi .
-
Tiếng thoi đưa lách cách.
-
Thuyền thoi.
-
Thoi vàng.
-
Thoi mực tàu.