TanroDictionary Sổ từ

thoi

Việt
0

thoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi; Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi; Thỏi nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.danh từWiktionary
  2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi.danh từWiktionary
  3. Thỏi nhỏ.danh từWiktionary
  4. Đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chạy như con thoi .

  2. Tiếng thoi đưa lách cách.

  3. Thuyền thoi.

  4. Thoi vàng.

  5. Thoi mực tàu.