Nghĩa tiếng Việt
- Ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng).danh từEN-VI Dict
- Phần giữa của ba phần chính của một côn trùng (ở đó mọc ra chân và cánh).danh từEN-VI Dict
- Giáp che ngực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a tightness in his thoraces after running.
-
The insect's thoraces were clearly visible.
-
The knight wore a shiny thoraces plate.